TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попече́ние

giống trungbất động vật
popečénije[pəpʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên попече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

попече́ние nghĩa là sự chăm nom, săn sóc.

Nghĩa của попече́ние

Danh từ

  1. Sự chăm nom, săn sóc, chăm chút, trông nom.
    • быть на чьём-л.попече́нии — được ai chăm nom (săn sóc)

Biến cách của попече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?попече́ниепопече́ния
Sinh cách кого? чего?попече́нияпопече́ний
Tặng cách кому? чему?попече́ниюпопече́ниям
Đối cách кого? что?попече́ниепопече́ния
Công cụ cách кем? чем?попече́ниемпопече́ниями
Giới cách о ком? о чём?попече́ниипопече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попече́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

попечение nghĩa là gì?

попечение (danh từ) nghĩa là sự chăm nom, săn sóc.

попечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попече́ние (phiên âm Latinh popečénije, IPA [pəpʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.