попече́ние
Dấu sắc trên попече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
попече́ние nghĩa là sự chăm nom, săn sóc.
Nghĩa của попече́ние
Danh từ
- Sự chăm nom, săn sóc, chăm chút, trông nom.
- быть на чьём-л.попече́нии — được ai chăm nom (săn sóc)
Biến cách của попече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попече́ние | попече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | попече́ния | попече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | попече́нию | попече́ниям |
| Đối cách кого? что? | попече́ние | попече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | попече́нием | попече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | попече́нии | попече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попече́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
попечение nghĩa là gì?
попечение (danh từ) nghĩa là sự chăm nom, săn sóc.
попечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попече́ние (phiên âm Latinh popečénije, IPA [pəpʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.