попрёк
giống đựcbất động vật
poprjók[pɐˈprʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
попрёк nghĩa là lời trách móc, trách cứ.
Nghĩa của попрёк
Danh từ
- Lời trách móc, trách cứ, quở trách.
Biến cách của попрёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | попрёк | попрёки |
| Sinh cách кого? чего? | попрёка | попрёков |
| Tặng cách кому? чему? | попрёку | попрёкам |
| Đối cách кого? что? | попрёк | попрёки |
| Công cụ cách кем? чем? | попрёком | попрёками |
| Giới cách о ком? о чём? | попрёке | попрёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попрёк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
попрёк nghĩa là gì?
попрёк (danh từ) nghĩa là lời trách móc, trách cứ.
попрёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là попрёк (phiên âm Latinh poprjók, IPA [pɐˈprʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.