TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попрёк

giống đựcbất động vật
poprjók[pɐˈprʲɵk] giọng máy của trình duyệt

попрёк nghĩa là lời trách móc, trách cứ.

Nghĩa của попрёк

Danh từ

  1. Lời trách móc, trách cứ, quở trách.

Biến cách của попрёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?попрёкпопрёки
Sinh cách кого? чего?попрёкапопрёков
Tặng cách кому? чему?попрёкупопрёкам
Đối cách кого? что?попрёкпопрёки
Công cụ cách кем? чем?попрёкомпопрёками
Giới cách о ком? о чём?попрёкепопрёках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với попрёк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

попрёк nghĩa là gì?

попрёк (danh từ) nghĩa là lời trách móc, trách cứ.

попрёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попрёк (phiên âm Latinh poprjók, IPA [pɐˈprʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.