упрёк
giống đựcbất động vật
uprjók[ʊˈprʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
упрёк nghĩa là trách móc, trách cứ.
Nghĩa của упрёк
Danh từ
- [Sự, lời] trách móc, trách cứ, quở trách, chê trách, trách mắng, quở mắng.
- с упрёкомcó vẻ trách móc
- бро́сить упрёк кому́-л.quở trách (trách móc, trách cứ) ai
- осыпа́ть кого́-л. упрёкамиquở trách ai dữ dội, quở mắng ai như tát nước vào mặt, quở mắng té tát ai
- ста́вить что́-л. в упрёк кому́-л.trách móc (chê trách) ai về việc gì
Biến cách của упрёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упрёк | упрёки |
| Sinh cách кого? чего? | упрёка | упрёков |
| Tặng cách кому? чему? | упрёку | упрёкам |
| Đối cách кого? что? | упрёк | упрёки |
| Công cụ cách кем? чем? | упрёком | упрёками |
| Giới cách о ком? о чём? | упрёке | упрёках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упрёк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
упрёк nghĩa là gì?
упрёк (danh từ) nghĩa là trách móc, trách cứ.
упрёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упрёк (phiên âm Latinh uprjók, IPA [ʊˈprʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.