TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упрёк

giống đựcbất động vật
uprjók[ʊˈprʲɵk] giọng máy của trình duyệt

упрёк nghĩa là trách móc, trách cứ.

Nghĩa của упрёк

Danh từ

  1. [Sự, lời] trách móc, trách cứ, quở trách, chê trách, trách mắng, quở mắng.
    • с упрёкомcó vẻ trách móc
    • бро́сить упрёк кому́-л.quở trách (trách móc, trách cứ) ai
    • осыпа́ть кого́-л. упрёкамиquở trách ai dữ dội, quở mắng ai như tát nước vào mặt, quở mắng té tát ai
    • ста́вить что́-л. в упрёк кому́-л.trách móc (chê trách) ai về việc gì

Biến cách của упрёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?упрёкупрёки
Sinh cách кого? чего?упрёкаупрёков
Tặng cách кому? чему?упрёкуупрёкам
Đối cách кого? что?упрёкупрёки
Công cụ cách кем? чем?упрёкомупрёками
Giới cách о ком? о чём?упрёкеупрёках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упрёк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

упрёк nghĩa là gì?

упрёк (danh từ) nghĩa là trách móc, trách cứ.

упрёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упрёк (phiên âm Latinh uprjók, IPA [ʊˈprʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.