TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уко́р

giống đựcbất động vật
ukór[ʊˈkor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уко́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уко́р nghĩa là sự trách móc, quở trách.

Nghĩa của уко́р

Danh từ

  1. Sự trách móc, quở trách, trách cứ, trách.
    • смотре́ть с уко́ромlườm, nguýt, lườm nguýt, nhìn đầy trách móc
    • уко́ры со́вести[sự] quở trách lương tâm, lương tâm cắn rứt
    • ста́вить что́-л. в уко́р кому́-л.trách móc ai về việc gì

Biến cách của уко́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уко́руко́ры
Sinh cách кого? чего?уко́рауко́ров
Tặng cách кому? чему?уко́рууко́рам
Đối cách кого? что?уко́руко́ры
Công cụ cách кем? чем?уко́ромуко́рами
Giới cách о ком? о чём?уко́реуко́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уко́р

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

укор nghĩa là gì?

укор (danh từ) nghĩa là sự trách móc, quở trách.

укор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уко́р (phiên âm Latinh ukór, IPA [ʊˈkor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.