уко́р
giống đựcbất động vật
ukór[ʊˈkor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уко́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уко́р nghĩa là sự trách móc, quở trách.
Nghĩa của уко́р
Danh từ
- Sự trách móc, quở trách, trách cứ, trách.
- смотре́ть с уко́ромlườm, nguýt, lườm nguýt, nhìn đầy trách móc
- уко́ры со́вести[sự] quở trách lương tâm, lương tâm cắn rứt
- ста́вить что́-л. в уко́р кому́-л.trách móc ai về việc gì
Biến cách của уко́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уко́р | уко́ры |
| Sinh cách кого? чего? | уко́ра | уко́ров |
| Tặng cách кому? чему? | уко́ру | уко́рам |
| Đối cách кого? что? | уко́р | уко́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | уко́ром | уко́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | уко́ре | уко́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уко́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
укор nghĩa là gì?
укор (danh từ) nghĩa là sự trách móc, quở trách.
укор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уко́р (phiên âm Latinh ukór, IPA [ʊˈkor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.