TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

попуга́ть

thể hoàn thành
popugátʹ[pəpʊˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên попуга́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

попуга́ть nghĩa là dọa, làm hơi sợ.

Nghĩa của попуга́ть

Động từ

  1. Dọa, làm... hơi sợ. + đối cách

Cặp thể của попуга́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ попуга́ть

NgôiTương lai
япопуга́ю
тыпопуга́ешь
он / она́ / оно́попуга́ет
мыпопуга́ем
выпопуга́ете
они́попуга́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)попуга́л
Giống cái (она́)попуга́ла
Giống trung (оно́)попуга́ло
Số nhiều (они́)попуга́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)попуга́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)попуга́йте

Câu hỏi thường gặp

попугать nghĩa là gì?

попугать (động từ) nghĩa là dọa, làm hơi sợ.

попугать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là попуга́ть (phiên âm Latinh popugátʹ, IPA [pəpʊˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.