пораже́нец
Dấu sắc trên пораже́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пораже́нец nghĩa là Người theo chủ nghĩa thất bại.
Nghĩa của пораже́нец
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa thất bại.
Biến cách của пораже́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пораже́нец | пораже́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | пораже́нца | пораже́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | пораже́нцу | пораже́нцам |
| Đối cách кого? что? | пораже́нца | пораже́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | пораже́нцем | пораже́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | пораже́нце | пораже́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пораже́нец
Câu hỏi thường gặp
пораженец nghĩa là gì?
пораженец (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa thất bại.
пораженец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пораже́нец (phiên âm Latinh poražénec, IPA [pərɐˈʐɛnʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.