породни́ться
Dấu sắc trên породни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
породни́ться nghĩa là kết nghĩa, kết thân.
Nghĩa của породни́ться
Nghĩa lấy theo mục родниться.
Động từ
- Kết nghĩa, kết thân, kết nghĩa thân tình, có họ hàng, thành bà con, thành thông gia.
Chia động từ породни́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | породню́сь |
| ты | породни́шься |
| он / она́ / оно́ | породни́тся |
| мы | породни́мся |
| вы | породни́тесь |
| они́ | породня́тся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + породниться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | породни́лся |
| Giống cái (она́) | породни́лась |
| Giống trung (оно́) | породни́лось |
| Số nhiều (они́) | породни́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | породни́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | породни́тесь |
Câu hỏi thường gặp
породниться nghĩa là gì?
породниться (động từ) nghĩa là kết nghĩa, kết thân.
породниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là породни́ться (phiên âm Latinh porodnítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.