поруга́ние
Dấu sắc trên поруга́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поруга́ние nghĩa là lăng nhục, sỉ nhục.
Nghĩa của поруга́ние
Danh từ
- [Sự, điều] lăng nhục, sỉ nhục, lăng mạ, làm nhục, đại bất kính.
Biến cách của поруга́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поруга́ние | поруга́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поруга́ния | поруга́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поруга́нию | поруга́ниям |
| Đối cách кого? что? | поруга́ние | поруга́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поруга́нием | поруга́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поруга́нии | поруга́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поруга́ние
Câu hỏi thường gặp
поругание nghĩa là gì?
поругание (danh từ) nghĩa là lăng nhục, sỉ nhục.
поругание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поруга́ние (phiên âm Latinh porugánije, IPA [pərʊˈɡanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.