TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посвататься

thể hoàn thành
posvatatʹsja giọng máy của trình duyệt

посвататься nghĩa là dạm hỏi, ướm hỏi.

Nghĩa của посвататься

Nghĩa lấy theo mục свататься.

Động từ

  1. Dạm hỏi, ướm hỏi, đi hỏi vợ, dạm.

Câu hỏi thường gặp

посвататься nghĩa là gì?

посвататься (động từ) nghĩa là dạm hỏi, ướm hỏi.

посвататься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посвататься (phiên âm Latinh posvatatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.