послесло́вие
Dấu sắc trên послесло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
послесло́вие nghĩa là lời bạt, lời cuối sách.
Nghĩa của послесло́вие
Danh từ
- Lời bạt, lời cuối sách.
Biến cách của послесло́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | послесло́вие | послесло́вия |
| Sinh cách кого? чего? | послесло́вия | послесло́вий |
| Tặng cách кому? чему? | послесло́вию | послесло́виям |
| Đối cách кого? что? | послесло́вие | послесло́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | послесло́вием | послесло́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | послесло́вии | послесло́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với послесло́вие
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
послесловие nghĩa là gì?
послесловие (danh từ) nghĩa là lời bạt, lời cuối sách.
послесловие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là послесло́вие (phiên âm Latinh posleslóvije, IPA [pəs⁽ʲ⁾lʲɪsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.