TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

послы́шаться

thể hoàn thành
poslýšatʹsja[pɐsˈɫɨʂət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên послы́шаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

послы́шаться nghĩa là được nghe rõ, nghe.

Nghĩa của послы́шаться

Thể hoàn thành của слы́шаться.

Động từ

  1. Được nghe rõ, nghe.
  2. khẩu ngữ Cảm thấy, nghe thấy, thấy.

Cặp thể của послы́шаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ послы́шаться

NgôiTương lai
япослы́шусь
тыпослы́шишься
он / она́ / оно́послы́шится
мыпослы́шимся
выпослы́шитесь
они́послы́шатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)послы́шался
Giống cái (она́)послы́шалась
Giống trung (оно́)послы́шалось
Số nhiều (они́)послы́шались

Câu hỏi thường gặp

послышаться nghĩa là gì?

послышаться (động từ) nghĩa là được nghe rõ, nghe.

послышаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là послы́шаться (phiên âm Latinh poslýšatʹsja, IPA [pɐsˈɫɨʂət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.