TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поставля́ть

thể chưa hoàn thành
postavljátʹ[pəstɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поставля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поставля́ть nghĩa là giao hàn, cung cấp.

Nghĩa của поставля́ть

Động từ

  1. Giao hàn, cung cấp, tiếp tế, cung ứng.

Cặp thể của поставля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ поставля́ть

NgôiHiện tại
япоставля́ю
тыпоставля́ешь
он / она́ / оно́поставля́ет
мыпоставля́ем
выпоставля́ете
они́поставля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + поставлять.

Quá khứ

Giống đực (он)поставля́л
Giống cái (она́)поставля́ла
Giống trung (оно́)поставля́ло
Số nhiều (они́)поставля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)поставля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)поставля́йте

Câu hỏi thường gặp

поставлять nghĩa là gì?

поставлять (động từ) nghĩa là giao hàn, cung cấp.

поставлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поставля́ть (phiên âm Latinh postavljátʹ, IPA [pəstɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.