постаме́нт
giống đựcbất động vật
postamént[pəstɐˈmʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên постаме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постаме́нт nghĩa là bệ, đài.
Nghĩa của постаме́нт
Danh từ
- Bệ, đài, đế tượng.
Biến cách của постаме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постаме́нт | постаме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | постаме́нта | постаме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | постаме́нту | постаме́нтам |
| Đối cách кого? что? | постаме́нт | постаме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | постаме́нтом | постаме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | постаме́нте | постаме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постаме́нт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
постамент nghĩa là gì?
постамент (danh từ) nghĩa là bệ, đài.
постамент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постаме́нт (phiên âm Latinh postamént, IPA [pəstɐˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.