постели́ть
Dấu sắc trên постели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постели́ть nghĩa là trải, giải.
Nghĩa của постели́ть
Nghĩa lấy theo mục постилать.
Động từ
- Trải, giải.
Chia động từ постели́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | постелю́ |
| ты | посте́лешь |
| он / она́ / оно́ | посте́лет |
| мы | посте́лем |
| вы | посте́лете |
| они́ | посте́лют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | постели́л |
| Giống cái (она́) | постели́ла |
| Giống trung (оно́) | постели́ло |
| Số nhiều (они́) | постели́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | постели́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | постели́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постели́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với постели́ть
- Я был в постели, когда началось землетрясение. Tôi đang ở trên giường khi có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9036962
- Я весь вчерашний день пролежал в постели. Hôm qua tôi nằm trên giường cả ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13920849
- Не залеживайся в постели; лежи, только если от этого у тебя прибавится денег. Đừng có chây lười trên giường, trừ khi bạn có thể kiếm tiền trên giường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621238
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
постелить nghĩa là gì?
постелить (động từ) nghĩa là trải, giải.
постелить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постели́ть (phiên âm Latinh postelítʹ, IPA [pəsʲtʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.