TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

построе́ние

giống trungbất động vật
postrojénije[pəstrɐˈjenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên построе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

построе́ние nghĩa là sự xây dựng, kiến thiết, hệ thống, học thuyết.

Nghĩa của построе́ние

Danh từ

  1. Sự xây dựng, kiến thiết, dựng; (конструкция) cấu tạo, cấu trúc, kết cấu, kiến trúc.
    • построение треуго́льникаphép dựng hình tam giác
    • построение фра́зыcách đặt câu
  2. система мыслей, теория Hệ thống, học thuyết, lý luận.
  3. quân sự [sự] sắp xếp đội hình, lập đội hình.
  4. строй Đội hình.

Biến cách của построе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?построе́ниепострое́ния
Sinh cách кого? чего?построе́нияпострое́ний
Tặng cách кому? чему?построе́ниюпострое́ниям
Đối cách кого? что?построе́ниепострое́ния
Công cụ cách кем? чем?построе́ниемпострое́ниями
Giới cách о ком? о чём?построе́ниипострое́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với построе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của построе́ние

Câu hỏi thường gặp

построение nghĩa là gì?

построение (danh từ) nghĩa là sự xây dựng, kiến thiết, hệ thống, học thuyết.

построение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là построе́ние (phiên âm Latinh postrojénije, IPA [pəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.