TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поступле́ние

giống trungbất động vật
postuplénije[pəstʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поступле́ние nghĩa là gia nhập, vào học, đến nơi.

Nghĩa của поступле́ние

Danh từ

  1. в учебное заведение, на службу [sự] gia nhập, vào học, vào làm, vào, nhập.
  2. прибытие [sự] đến nơi.
  3. поступившая сумма Tiền thu vào, khoản thu, số thu, doanh thu.

Biến cách của поступле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поступле́ниепоступле́ния
Sinh cách кого? чего?поступле́нияпоступле́ний
Tặng cách кому? чему?поступле́ниюпоступле́ниям
Đối cách кого? что?поступле́ниепоступле́ния
Công cụ cách кем? чем?поступле́ниемпоступле́ниями
Giới cách о ком? о чём?поступле́ниипоступле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của поступле́ние

Câu hỏi thường gặp

поступление nghĩa là gì?

поступление (danh từ) nghĩa là gia nhập, vào học, đến nơi.

поступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поступле́ние (phiên âm Latinh postuplénije, IPA [pəstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.