поступле́ние
Dấu sắc trên поступле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поступле́ние nghĩa là gia nhập, vào học, đến nơi.
Nghĩa của поступле́ние
Danh từ
- в учебное заведение, на службу [sự] gia nhập, vào học, vào làm, vào, nhập.
- прибытие [sự] đến nơi.
- поступившая сумма Tiền thu vào, khoản thu, số thu, doanh thu.
Biến cách của поступле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поступле́ние | поступле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поступле́ния | поступле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поступле́нию | поступле́ниям |
| Đối cách кого? что? | поступле́ние | поступле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поступле́нием | поступле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поступле́нии | поступле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поступле́ние
Câu hỏi thường gặp
поступление nghĩa là gì?
поступление (danh từ) nghĩa là gia nhập, vào học, đến nơi.
поступление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поступле́ние (phiên âm Latinh postuplénije, IPA [pəstʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.