посту́пок
Dấu sắc trên посту́пок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посту́пок nghĩa là hành động, hành vi.
Nghĩa của посту́пок
Danh từ
- Hành động, hành vi, cử chỉ.
- сме́лый посту́покhành động can đảm, hành vi gan dạ
Biến cách của посту́пок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посту́пок | посту́пки |
| Sinh cách кого? чего? | посту́пка | посту́пков |
| Tặng cách кому? чему? | посту́пку | посту́пкам |
| Đối cách кого? что? | посту́пок | посту́пки |
| Công cụ cách кем? чем? | посту́пком | посту́пками |
| Giới cách о ком? о чём? | посту́пке | посту́пках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với посту́пок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với посту́пок
- Если поступки сильнее слов, отчего же перо могущественнее меча? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078434
- У человека обычно есть две причины для того или иного поступка: хорошая и настоящая. Một người thường có hai lý do khi làm việc gì đó: một lý do tốt đẹp và một lý do thực sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4970854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поступок nghĩa là gì?
поступок (danh từ) nghĩa là hành động, hành vi.
поступок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посту́пок (phiên âm Latinh postúpok, IPA [pɐˈstupək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.