по́стфикс
giống đựcbất động vật
póstfiks[ˈpostfʲɪks]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́стфикс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́стфикс nghĩa là hậu tố, đuôi.
Nghĩa của по́стфикс
Danh từ
- Hậu tố, đuôi.
Biến cách của по́стфикс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́стфикс | по́стфиксы |
| Sinh cách кого? чего? | по́стфикса | по́стфиксов |
| Tặng cách кому? чему? | по́стфиксу | по́стфиксам |
| Đối cách кого? что? | по́стфикс | по́стфиксы |
| Công cụ cách кем? чем? | по́стфиксом | по́стфиксами |
| Giới cách о ком? о чём? | по́стфиксе | по́стфиксах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với по́стфикс
Trái nghĩa
Họ từ của по́стфикс
Câu hỏi thường gặp
постфикс nghĩa là gì?
постфикс (danh từ) nghĩa là hậu tố, đuôi.
постфикс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́стфикс (phiên âm Latinh póstfiks, IPA [ˈpostfʲɪks]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.