судомо́йка
Dấu sắc trên судомо́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
судомо́йка nghĩa là Người đàn bà rửa bát.
Nghĩa của судомо́йка
Danh từ
- Người đàn bà rửa bát.
Biến cách của судомо́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | судомо́йка | судомо́йки |
| Sinh cách кого? чего? | судомо́йки | судомо́ек |
| Tặng cách кому? чему? | судомо́йке | судомо́йкам |
| Đối cách кого? что? | судомо́йку | судомо́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | судомо́йкой | судомо́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | судомо́йке | судомо́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với судомо́йка
Đồng nghĩa
Họ từ của судомо́йка
Câu hỏi thường gặp
судомойка nghĩa là gì?
судомойка (danh từ) nghĩa là Người đàn bà rửa bát.
судомойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là судомо́йка (phiên âm Latinh sudomójka, IPA [sʊdɐˈmojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.