потайно́й
Dấu sắc trên потайно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потайно́й nghĩa là bí mật, mật.
Nghĩa của потайно́й
Tính từ
- Bí mật, mật.
- потайной ходlối đi bí mật
Biến cách của потайно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потайно́й | потайно́е | потайна́я | потайны́е |
| Sinh cách | потайно́го | потайно́го | потайно́й | потайны́х |
| Tặng cách | потайно́му | потайно́му | потайно́й | потайны́м |
| Đối cách | потайно́й / потайно́го | потайно́е | потайну́ю | потайны́е / потайны́х |
| Công cụ cách | потайны́м | потайны́м | потайно́й | потайны́ми |
| Giới cách | потайно́м | потайно́м | потайно́й | потайны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потайно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
потайной nghĩa là gì?
потайной (tính từ) nghĩa là bí mật, mật.
потайной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потайно́й (phiên âm Latinh potajnój, IPA [pətɐjˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.