TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потаённый

potajónnyj[pətɐˈjɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

потаённый nghĩa là ẩn.

Nghĩa của потаённый

Tính từ

  1. Ẩn.

Biến cách của потаённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотаённыйпотаённоепотаённаяпотаённые
Sinh cáchпотаённогопотаённогопотаённойпотаённых
Tặng cáchпотаённомупотаённомупотаённойпотаённым
Đối cáchпотаённый / потаённогопотаённоепотаённуюпотаённые / потаённых
Công cụ cáchпотаённымпотаённымпотаённойпотаёнными
Giới cáchпотаённомпотаённомпотаённойпотаённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потаённый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

потаённый nghĩa là gì?

потаённый (tính từ) nghĩa là ẩn.

потаённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потаённый (phiên âm Latinh potajónnyj, IPA [pətɐˈjɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.