потаённый
potajónnyj[pətɐˈjɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
потаённый nghĩa là ẩn.
Nghĩa của потаённый
Tính từ
- Ẩn.
Biến cách của потаённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потаённый | потаённое | потаённая | потаённые |
| Sinh cách | потаённого | потаённого | потаённой | потаённых |
| Tặng cách | потаённому | потаённому | потаённой | потаённым |
| Đối cách | потаённый / потаённого | потаённое | потаённую | потаённые / потаённых |
| Công cụ cách | потаённым | потаённым | потаённой | потаёнными |
| Giới cách | потаённом | потаённом | потаённой | потаённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потаённый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
потаённый nghĩa là gì?
потаённый (tính từ) nghĩa là ẩn.
потаённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потаённый (phiên âm Latinh potajónnyj, IPA [pətɐˈjɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.