потаску́ха
Dấu sắc trên потаску́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потаску́ха nghĩa là đĩ, điếm.
Nghĩa của потаску́ха
Danh từ
- Đĩ, điếm.
Biến cách của потаску́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | потаску́ха | потаску́хи |
| Sinh cách кого? чего? | потаску́хи | потаску́х |
| Tặng cách кому? чему? | потаску́хе | потаску́хам |
| Đối cách кого? что? | потаску́ху | потаску́х |
| Công cụ cách кем? чем? | потаску́хой | потаску́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | потаску́хе | потаску́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với потаску́ха
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
потаскуха nghĩa là gì?
потаскуха (danh từ) nghĩa là đĩ, điếm.
потаскуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потаску́ха (phiên âm Latinh potaskúxa, IPA [pətɐˈskuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.