TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

темне́ть

thể chưa hoàn thành
temnétʹ[tʲɪˈmnʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên темне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

темне́ть nghĩa là thẫm lại, thâm lại, sạm đen, rám đen.

Nghĩa của темне́ть

Động từ

  1. сов. потемне́ть Thẫm lại, thâm lại, sẫm lại, tối lại, thẫm hơn.
  2. становиться смуглым Sạm đen, rám đen.
  3. становиться угрюмым Sa sầm lại, xịu xuống.
    • темне́етtrời nhá nhem tối, trời sẩm tối, tối nhọ mặt người, tối xẩm, chạng vạng
    • тк. несов.(виднеться) hiện lên màu thẫm (sẫm), nổi lên màu thẫm (sẫm)
    • влади́ что́-то темне́етtừ xa xa có cái gì đó hiện lên màu thẫm (sẫm)

Cặp thể của темне́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ темне́ть

NgôiHiện tại
ятемне́ю
тытемне́ешь
он / она́ / оно́темне́ет
мытемне́ем
вытемне́ете
они́темне́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + темнеть.

Quá khứ

Giống đực (он)темне́л
Giống cái (она́)темне́ла
Giống trung (оно́)темне́ло
Số nhiều (они́)темне́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)темне́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)темне́йте

Họ từ của темне́ть

Câu hỏi thường gặp

темнеть nghĩa là gì?

темнеть (động từ) nghĩa là thẫm lại, thâm lại, sạm đen, rám đen.

темнеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là темне́ть (phiên âm Latinh temnétʹ, IPA [tʲɪˈmnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.