потеря́ться
Dấu sắc trên потеря́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потеря́ться nghĩa là mất, mất mát, mờ dần, khuất dần.
Nghĩa của потеря́ться
Thể hoàn thành của теря́ться.
Động từ
- [bị] mất, mất mát, thất lạc, lạc.
- Mờ dần, khuất dần, khuất mất, mất hút.
- Yếu dần, nhạt dần, mất dần.
- Mất hút, mất tích, tiêu trầm.
- Yếu đi, mất dần.
- Mất bình tĩnh, rối trí, bối rối, lúng túng.
Cặp thể của потеря́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ потеря́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | потеря́юсь |
| ты | потеря́ешься |
| он / она́ / оно́ | потеря́ется |
| мы | потеря́емся |
| вы | потеря́етесь |
| они́ | потеря́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | потеря́лся |
| Giống cái (она́) | потеря́лась |
| Giống trung (оно́) | потеря́лось |
| Số nhiều (они́) | потеря́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | потеря́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | потеря́йтесь |
Câu ví dụ với потеря́ться
- Том боится, что я потеряюсь. Tom lo tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5404695
- Извините, я потерялся. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2635538
- Ты потеряешься. Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5605344
- Вы потеряетесь. Bạn sẽ bị lạc đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7731210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
потеряться nghĩa là gì?
потеряться (động từ) nghĩa là mất, mất mát, mờ dần, khuất dần.
потеряться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потеря́ться (phiên âm Latinh poterjátʹsja, IPA [pətʲɪˈrʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.