TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потучнеть

thể hoàn thành
potučnetʹ giọng máy của trình duyệt

потучнеть nghĩa là phát phì, béo ra.

Nghĩa của потучнеть

Nghĩa lấy theo mục тучнеть.

Động từ

  1. Phát phì, béo ra, béo phệ ra.

Câu hỏi thường gặp

потучнеть nghĩa là gì?

потучнеть (động từ) nghĩa là phát phì, béo ra.

потучнеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потучнеть (phiên âm Latinh potučnetʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.