похлёбка
giống cáibất động vật
poxljóbka[pɐˈxlʲɵpkə]
giọng máy của trình duyệt
похлёбка nghĩa là canh, nước dùng.
Nghĩa của похлёбка
Danh từ
- Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
Biến cách của похлёбка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похлёбка | похлёбки |
| Sinh cách кого? чего? | похлёбки | похлёбок |
| Tặng cách кому? чему? | похлёбке | похлёбкам |
| Đối cách кого? что? | похлёбку | похлёбки |
| Công cụ cách кем? чем? | похлёбкой | похлёбками |
| Giới cách о ком? о чём? | похлёбке | похлёбках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похлёбка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
похлёбка nghĩa là gì?
похлёбка (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.
похлёбка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похлёбка (phiên âm Latinh poxljóbka, IPA [pɐˈxlʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.