TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похлёбка

giống cáibất động vật
poxljóbka[pɐˈxlʲɵpkə] giọng máy của trình duyệt

похлёбка nghĩa là canh, nước dùng.

Nghĩa của похлёбка

Danh từ

  1. Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.

Biến cách của похлёбка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?похлёбкапохлёбки
Sinh cách кого? чего?похлёбкипохлёбок
Tặng cách кому? чему?похлёбкепохлёбкам
Đối cách кого? что?похлёбкупохлёбки
Công cụ cách кем? чем?похлёбкойпохлёбками
Giới cách о ком? о чём?похлёбкепохлёбках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похлёбка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

похлёбка nghĩa là gì?

похлёбка (danh từ) nghĩa là canh, nước dùng.

похлёбка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похлёбка (phiên âm Latinh poxljóbka, IPA [pɐˈxlʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.