TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похолоде́ть

thể hoàn thành
poxolodétʹ[pəxəɫɐˈdʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên похолоде́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

похолоде́ть nghĩa là trở lạnh, trwỏ rét, lạnh người, lạnh gáy.

Nghĩa của похолоде́ть

Thể hoàn thành của холоде́ть.

Động từ

  1. Trở lạnh, trwỏ rét, trở nên lạnh hơn, trở nên rét hơn.
  2. Lạnh người, lạnh gáy.

Cặp thể của похолоде́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ похолоде́ть

NgôiTương lai
япохолоде́ю
тыпохолоде́ешь
он / она́ / оно́похолоде́ет
мыпохолоде́ем
выпохолоде́ете
они́похолоде́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)похолоде́л
Giống cái (она́)похолоде́ла
Giống trung (оно́)похолоде́ло
Số nhiều (они́)похолоде́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)похолоде́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)похолоде́йте

Câu hỏi thường gặp

похолодеть nghĩa là gì?

похолодеть (động từ) nghĩa là trở lạnh, trwỏ rét, lạnh người, lạnh gáy.

похолодеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похолоде́ть (phiên âm Latinh poxolodétʹ, IPA [pəxəɫɐˈdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.