поцелова́ться
Dấu sắc trên поцелова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поцелова́ться nghĩa là hôn nhau.
Nghĩa của поцелова́ться
Thể hoàn thành của целова́ться.
Động từ
- Hôn nhau.
Cặp thể của поцелова́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ поцелова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | поцелу́юсь |
| ты | поцелу́ешься |
| он / она́ / оно́ | поцелу́ется |
| мы | поцелу́емся |
| вы | поцелу́етесь |
| они́ | поцелу́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | поцелова́лся |
| Giống cái (она́) | поцелова́лась |
| Giống trung (оно́) | поцелова́лось |
| Số nhiều (они́) | поцелова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | поцелу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | поцелу́йтесь |
Câu ví dụ với поцелова́ться
- Любовники поцеловались. Đôi tình nhân hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4557761
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поцеловаться nghĩa là gì?
поцеловаться (động từ) nghĩa là hôn nhau.
поцеловаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поцелова́ться (phiên âm Latinh pocelovátʹsja, IPA [pət͡sɨɫɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.