поэ́зия
Dấu sắc trên поэ́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поэ́зия nghĩa là thơ ca, thi ca.
Nghĩa của поэ́зия
Danh từ
- Thơ ca, thi ca, thi phẩm.
- nghĩa bóng Thi vị, chất thơ.
Biến cách của поэ́зия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | поэ́зия |
| Sinh cách кого? чего? | поэ́зии |
| Tặng cách кому? чему? | поэ́зии |
| Đối cách кого? что? | поэ́зию |
| Công cụ cách кем? чем? | поэ́зией |
| Giới cách о ком? о чём? | поэ́зии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với поэ́зия
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với поэ́зия
- Вино — это поэзия, разлитая в бутылки. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6484094
- Вино — это поэзия в бутылках. Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1063600
- Она любит поэзию и музыку. Cô ấy thích thơ và nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3839178
- Она любила поэзию и музыку. Cô ấy thích thơ và nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3839181
- Я интересуюсь русской поэзией. Tôi có hứng thú với thơ Nga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858140
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поэзия nghĩa là gì?
поэзия (danh từ) nghĩa là thơ ca, thi ca.
поэзия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поэ́зия (phiên âm Latinh poézija, IPA [pɐˈɛzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.