TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пра́вило

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
právilo[ˈpravʲɪɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пра́вило chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пра́вило nghĩa là quy tắc, qui tắc, nguyên tắc, quy tắc sinh hoạt.

Nghĩa của пра́вило

Danh từ

  1. Quy tắc, qui tắc.
    • граммати́ческое пра́вилоquy tắc ngữ pháp
    • тройно́е пра́вило(toán học) quy tắc tam suất, quy tắc bộ ba
    • цепно́е пра́вило(toán học) quy tắc dây xích
    • обыкн. мн.пра́вилоа — (предписания) thể lệ, quy tắc, phép tắc, luật lệ, thủ tục
    • прави́ла вну́треннего распоря́дка[bản] nội quy
    • прави́ла игры́thể lệ chơi, thể lệ thi đấu
    • соблюда́ть прави́ла у́личного движе́нияtuân theo thể lệ đi đường, tuân thủ luật lệ giao thông đường phố
  2. норма поведения Nguyên tắc, quy tắc sinh hoạt.
  3. привычка Thói quen.
    • взять себе́ за пра́вилоtự đề ra cho mình một quy tắc, tập cho mình thói quen

Biến cách của пра́вило (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пра́вилопра́вила
Sinh cách кого? чего?пра́вилапра́вил
Tặng cách кому? чему?пра́вилупра́вилам
Đối cách кого? что?пра́вилопра́вила
Công cụ cách кем? чем?пра́виломпра́вилами
Giới cách о ком? о чём?пра́вилепра́вилах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пра́вило

Đồng nghĩa

Họ từ của пра́вило

Câu ví dụ với пра́вило

  • Как правило, мужчины сильнее женщин. Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2477960
  • Она, как правило, приходит сюда по вторникам. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3870192
  • Я взял за правило чистить зубы после еды. Tôi đặt ra quy tắc là mình phải đánh răng sau bữa ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8105379
  • В мире есть одно золотое правило: у кого есть золото, тот диктует правила. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387050
  • В эсперанто всего шестнадцать грамматических правил. Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12176812
  • Не беспокойся, я знаю правила игры. Đừng lo, tôi biết cách chơi trò này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881089
  • Не беспокойтесь, я знаю правила игры. Đừng lo, tôi biết cách chơi trò này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881090
  • Разве это не против правил? Không phải điều này trái luật sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5100422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

правило nghĩa là gì?

правило (danh từ) nghĩa là quy tắc, qui tắc, nguyên tắc, quy tắc sinh hoạt.

правило đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пра́вило (phiên âm Latinh právilo, IPA [ˈpravʲɪɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.