прави́тель
Dấu sắc trên прави́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прави́тель nghĩa là người cầm quyền.
Nghĩa của прави́тель
Danh từ
- Người cầm quyền.
Biến cách của прави́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прави́тель | прави́тели |
| Sinh cách кого? чего? | прави́теля | прави́телей |
| Tặng cách кому? чему? | прави́телю | прави́телям |
| Đối cách кого? что? | прави́теля | прави́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | прави́телем | прави́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | прави́теле | прави́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прави́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
правитель nghĩa là gì?
правитель (danh từ) nghĩa là người cầm quyền.
правитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прави́тель (phiên âm Latinh pravítelʹ, IPA [prɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.