TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прави́тельственный

pravítelʹstvennyj[prɐˈvʲitʲɪlʲstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прави́тельственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прави́тельственный nghĩa là Thuộc về chính phủ.

Nghĩa của прави́тельственный

Tính từ

  1. Thuộc về chính phủ.
    • прави́тельственные учрежде́нияcác cơ quan chính phủ
    • прави́тельственная делега́цияphái đoàn (đoàn đại biểu) chính phủ

Biến cách của прави́тельственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправи́тельственныйправи́тельственноеправи́тельственнаяправи́тельственные
Sinh cáchправи́тельственногоправи́тельственногоправи́тельственнойправи́тельственных
Tặng cáchправи́тельственномуправи́тельственномуправи́тельственнойправи́тельственным
Đối cáchправи́тельственный / прави́тельственногоправи́тельственноеправи́тельственнуюправи́тельственные / прави́тельственных
Công cụ cáchправи́тельственнымправи́тельственнымправи́тельственнойправи́тельственными
Giới cáchправи́тельственномправи́тельственномправи́тельственнойправи́тельственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прави́тельственный

So sánh hơn(по)прави́тельственнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прави́тельственный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

правительственный nghĩa là gì?

правительственный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chính phủ.

правительственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прави́тельственный (phiên âm Latinh pravítelʹstvennyj, IPA [prɐˈvʲitʲɪlʲstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.