прави́тельство
Dấu sắc trên прави́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прави́тельство nghĩa là chính phủ.
Nghĩa của прави́тельство
Danh từ
- Chính phủ.
Biến cách của прави́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прави́тельство | прави́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | прави́тельства | прави́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | прави́тельству | прави́тельствам |
| Đối cách кого? что? | прави́тельство | прави́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | прави́тельством | прави́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | прави́тельстве | прави́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прави́тельство
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với прави́тельство
- Почему правительство США разрешает людям владеть оружием? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3252283
- Правительство пытается найти решение. Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026869
- Мы можем только надеяться, что правительство примет решение вывести свои войска. Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9889457
- Ситуация вышла из-под контроля правительства. Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4763582
- В 1960-х против правительства демонстрации устраивали японские студенты. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922976
- В 1960-х годах японские студенты устраивали демонстрации против правительства. Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
правительство nghĩa là gì?
правительство (danh từ) nghĩa là chính phủ.
правительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прави́тельство (phiên âm Latinh pravítelʹstvo, IPA [prɐˈvʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.