пра́внук
Dấu sắc trên пра́внук chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пра́внук nghĩa là người chắt trai, tằng tôn nam.
Nghĩa của пра́внук
Danh từ
- Người chắt trai, tằng tôn nam.
Biến cách của пра́внук (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пра́внук | пра́внуки |
| Sinh cách кого? чего? | пра́внука | пра́внуков |
| Tặng cách кому? чему? | пра́внуку | пра́внукам |
| Đối cách кого? что? | пра́внука | пра́внуков |
| Công cụ cách кем? чем? | пра́внуком | пра́внуками |
| Giới cách о ком? о чём? | пра́внуке | пра́внуках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пра́внук
Câu hỏi thường gặp
правнук nghĩa là gì?
правнук (danh từ) nghĩa là người chắt trai, tằng tôn nam.
правнук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пра́внук (phiên âm Latinh právnuk, IPA [ˈpravnʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.