TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правомо́чный

pravomóčnyj[prəvɐˈmot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правомо́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правомо́чный nghĩa là có thẩm quyền, có quyền năng.

Nghĩa của правомо́чный

Tính từ

  1. Có thẩm quyền, có quyền năng.

Biến cách của правомо́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchправомо́чныйправомо́чноеправомо́чнаяправомо́чные
Sinh cáchправомо́чногоправомо́чногоправомо́чнойправомо́чных
Tặng cáchправомо́чномуправомо́чномуправомо́чнойправомо́чным
Đối cáchправомо́чный / правомо́чногоправомо́чноеправомо́чнуюправомо́чные / правомо́чных
Công cụ cáchправомо́чнымправомо́чнымправомо́чнойправомо́чными
Giới cáchправомо́чномправомо́чномправомо́чнойправомо́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правомо́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

правомочный nghĩa là gì?

правомочный (tính từ) nghĩa là có thẩm quyền, có quyền năng.

правомочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правомо́чный (phiên âm Latinh pravomóčnyj, IPA [prəvɐˈmot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.