неправомо́чный
Dấu sắc trên неправомо́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неправомо́чный nghĩa là không có thẩm quyền.
Nghĩa của неправомо́чный
Tính từ
- Không có thẩm quyền.
Biến cách của неправомо́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неправомо́чный | неправомо́чное | неправомо́чная | неправомо́чные |
| Sinh cách | неправомо́чного | неправомо́чного | неправомо́чной | неправомо́чных |
| Tặng cách | неправомо́чному | неправомо́чному | неправомо́чной | неправомо́чным |
| Đối cách | неправомо́чный / неправомо́чного | неправомо́чное | неправомо́чную | неправомо́чные / неправомо́чных |
| Công cụ cách | неправомо́чным | неправомо́чным | неправомо́чной | неправомо́чными |
| Giới cách | неправомо́чном | неправомо́чном | неправомо́чной | неправомо́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неправомо́чный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неправомочный nghĩa là gì?
неправомочный (tính từ) nghĩa là không có thẩm quyền.
неправомочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неправомо́чный (phiên âm Latinh nepravomóčnyj, IPA [nʲɪprəvɐˈmot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.