TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неправомо́чный

nepravomóčnyj[nʲɪprəvɐˈmot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неправомо́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неправомо́чный nghĩa là không có thẩm quyền.

Nghĩa của неправомо́чный

Tính từ

  1. Không có thẩm quyền.

Biến cách của неправомо́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеправомо́чныйнеправомо́чноенеправомо́чнаянеправомо́чные
Sinh cáchнеправомо́чногонеправомо́чногонеправомо́чнойнеправомо́чных
Tặng cáchнеправомо́чномунеправомо́чномунеправомо́чнойнеправомо́чным
Đối cáchнеправомо́чный / неправомо́чногонеправомо́чноенеправомо́чнуюнеправомо́чные / неправомо́чных
Công cụ cáchнеправомо́чнымнеправомо́чнымнеправомо́чнойнеправомо́чными
Giới cáchнеправомо́чномнеправомо́чномнеправомо́чнойнеправомо́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неправомо́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

неправомочный nghĩa là gì?

неправомочный (tính từ) nghĩa là không có thẩm quyền.

неправомочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неправомо́чный (phiên âm Latinh nepravomóčnyj, IPA [nʲɪprəvɐˈmot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.