прапраде́душка
Dấu sắc trên прапраде́душка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прапраде́душка nghĩa là kị.
Nghĩa của прапраде́душка
Danh từ
- Kị.
Biến cách của прапраде́душка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прапраде́душка | прапраде́душки |
| Sinh cách кого? чего? | прапраде́душки | прапраде́душек |
| Tặng cách кому? чему? | прапраде́душке | прапраде́душкам |
| Đối cách кого? что? | прапраде́душку | прапраде́душек |
| Công cụ cách кем? чем? | прапраде́душкой | прапраде́душками |
| Giới cách о ком? о чём? | прапраде́душке | прапраде́душках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прапраде́душка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прапрадедушка nghĩa là gì?
прапрадедушка (danh từ) nghĩa là kị.
прапрадедушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прапраде́душка (phiên âm Latinh prapradéduška, IPA [prəprɐˈdʲedʊʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.