пред
pred-[prʲɪd]
giọng máy của trình duyệt
пред nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.
Nghĩa của пред
Giới từ
- Trước, trước khi.
- Đằng trước.
Biến cách của пред (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́д | пре́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пре́да | пре́дов |
| Tặng cách кому? чему? | пре́ду | пре́дам |
| Đối cách кого? что? | пре́да | пре́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́дом | пре́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́де | пре́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пред
Đồng nghĩa
Họ từ của пред
Câu hỏi thường gặp
пред nghĩa là gì?
пред (giới từ) nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.
пред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пред (phiên âm Latinh pred-, IPA [prʲɪd]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.