TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пред

pred-[prʲɪd] giọng máy của trình duyệt

пред nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.

Nghĩa của пред

Giới từ

  1. Trước, trước khi.
  2. Đằng trước.

Biến cách của пред (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пре́дпре́ды
Sinh cách кого? чего?пре́дапре́дов
Tặng cách кому? чему?пре́дупре́дам
Đối cách кого? что?пре́дапре́дов
Công cụ cách кем? чем?пре́домпре́дами
Giới cách о ком? о чём?пре́депре́дах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пред

Đồng nghĩa

Họ từ của пред

Câu hỏi thường gặp

пред nghĩa là gì?

пред (giới từ) nghĩa là trước, trước khi, đằng trước.

пред đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пред (phiên âm Latinh pred-, IPA [prʲɪd]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.