TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́ред

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
péred[ˈpʲerʲɪt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́ред chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́ред nghĩa là phía trước, trước, trước khi.

Nghĩa của пе́ред

Giới từ

  1. Phía trước.
  2. Trước, trước khi.
  3. Đằng trước.

Biến cách của пе́ред (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́редпереда́
Sinh cách кого? чего?пе́редапередо́в
Tặng cách кому? чему?пе́редупереда́м
Đối cách кого? что?пе́редпереда́
Công cụ cách кем? чем?пе́редомпереда́ми
Giới cách о ком? о чём?пе́редепереда́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пе́ред

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của пе́ред

Câu ví dụ với пе́ред

  • Перед смертью не надышишься. Gần đất xa trời không thể thở được.Tatoeba #2903283
  • У нас перед ними все преимущества. Chúng tôi lợi dụng tụi nó mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3831126
  • Он сохранял спокойствие перед лицом опасности. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4201336
  • Том дал мне это перед смертью. Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302532
  • Я всегда чищу зубы перед сном. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4672589
  • Я ездил в Европу перед войной. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054246
  • Надо было мне перед Томом извиниться. Đáng lẽ ra tôi nên xin lỗi Tom mới phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6637046
  • Перед войной я ездил в Европу. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11959207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

перед nghĩa là gì?

перед (giới từ) nghĩa là phía trước, trước, trước khi.

перед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́ред (phiên âm Latinh péred, IPA [ˈpʲerʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.