предика́т
giống đựcbất động vật
predikát[prʲɪdʲɪˈkat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên предика́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предика́т nghĩa là vị ngữ, vị từ.
Nghĩa của предика́т
Danh từ
- Vị ngữ, vị từ.
Biến cách của предика́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предика́т | предика́ты |
| Sinh cách кого? чего? | предика́та | предика́тов |
| Tặng cách кому? чему? | предика́ту | предика́там |
| Đối cách кого? что? | предика́т | предика́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | предика́том | предика́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | предика́те | предика́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предика́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
предикат nghĩa là gì?
предикат (danh từ) nghĩa là vị ngữ, vị từ.
предикат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предика́т (phiên âm Latinh predikát, IPA [prʲɪdʲɪˈkat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.