TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предназнача́ться

thể chưa hoàn thành
prednaznačátʹsja[prʲɪdnəznɐˈt͡ɕat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предназнача́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предназнача́ться nghĩa là dùng để, dành cho.

Nghĩa của предназнача́ться

Động từ

  1. Dùng để, dành cho.

Chia động từ предназнача́ться

NgôiHiện tại
япредназнача́юсь
тыпредназнача́ешься
он / она́ / оно́предназнача́ется
мыпредназнача́емся
выпредназнача́етесь
они́предназнача́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + предназначаться.

Quá khứ

Giống đực (он)предназнача́лся
Giống cái (она́)предназнача́лась
Giống trung (оно́)предназнача́лось
Số nhiều (они́)предназнача́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)предназнача́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)предназнача́йтесь

Họ từ của предназнача́ться

Câu hỏi thường gặp

предназначаться nghĩa là gì?

предназначаться (động từ) nghĩa là dùng để, dành cho.

предназначаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предназнача́ться (phiên âm Latinh prednaznačátʹsja, IPA [prʲɪdnəznɐˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.