предпосы́лка
Dấu sắc trên предпосы́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
предпосы́лка nghĩa là điều kiện tiên quyết, tiền đề.
Nghĩa của предпосы́лка
Danh từ
- условие Điều kiện tiên quyết.
- предпосылка успе́хаđiều kiện tiên quyết của thắng lợi
- исходный пункт Tiền đề.
- теорети́ческие предпосы́лкиnhững tiền đề lý luận
Biến cách của предпосы́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | предпосы́лка | предпосы́лки |
| Sinh cách кого? чего? | предпосы́лки | предпосы́лок |
| Tặng cách кому? чему? | предпосы́лке | предпосы́лкам |
| Đối cách кого? что? | предпосы́лку | предпосы́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | предпосы́лкой | предпосы́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | предпосы́лке | предпосы́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với предпосы́лка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
предпосылка nghĩa là gì?
предпосылка (danh từ) nghĩa là điều kiện tiên quyết, tiền đề.
предпосылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là предпосы́лка (phiên âm Latinh predposýlka, IPA [prʲɪtpɐˈsɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.