TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усло́вие

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uslóvije[ʊsˈɫovʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усло́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усло́вие nghĩa là điều kiện.

Nghĩa của усло́вие

Danh từ

  1. Điều kiện.

Biến cách của усло́вие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усло́виеусло́вия
Sinh cách кого? чего?усло́вияусло́вий
Tặng cách кому? чему?усло́виюусло́виям
Đối cách кого? что?усло́виеусло́вия
Công cụ cách кем? чем?усло́виемусло́виями
Giới cách о ком? о чём?усло́вииусло́виях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của усло́вие

Câu ví dụ với усло́вие

  • Роботы могут выдержать опасные условия. Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441550
  • Я согласен, но только при одном условии. Tôi chấp nhận, nhưng có một điều kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2162819
  • Я не хочу работать в таких условиях. Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2439058
  • Он живёт в комфортабельных условиях. Anh ta sống trong nhung lụa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5882740
  • Я приму работу при условии, что вы мне поможете. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #448073
  • Я соглашусь на эту работу при условии, что ты мне поможешь. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892838
  • Я соглашусь на эту работу при условии, что вы мне поможете. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892839

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

условие nghĩa là gì?

условие (danh từ) nghĩa là điều kiện.

условие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усло́вие (phiên âm Latinh uslóvije, IPA [ʊsˈɫovʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.