суеве́рие
Dấu sắc trên суеве́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суеве́рие nghĩa là mê tín, dị đoan.
Nghĩa của суеве́рие
Danh từ
- [Sự, điều] mê tín, dị đoan, mê tín dị đoan.
Biến cách của суеве́рие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суеве́рие | суеве́рия |
| Sinh cách кого? чего? | суеве́рия | суеве́рий |
| Tặng cách кому? чему? | суеве́рию | суеве́риям |
| Đối cách кого? что? | суеве́рие | суеве́рия |
| Công cụ cách кем? чем? | суеве́рием | суеве́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | суеве́рии | суеве́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với суеве́рие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
суеверие nghĩa là gì?
суеверие (danh từ) nghĩa là mê tín, dị đoan.
суеверие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суеве́рие (phiên âm Latinh sujevérije, IPA [sʊ(j)ɪˈvʲerʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.