TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предста́виться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
predstávitʹsja[prʲɪt͡sˈtavʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предста́виться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предста́виться nghĩa là tự giới thiệu, ra mắt.

Nghĩa của предста́виться

Thể hoàn thành của представля́ться.

Động từ

  1. Tự giới thiệu.
  2. Ra mắt.
  3. Tưởng, hình dung, tưởng tượng.
  4. Xuất hiện, hiện ra, xảy ra, xảy đến.
  5. khẩu ngữ Giả vờ, giả bộ, làm bộ, giả đò, giả cách.

Cặp thể của предста́виться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ предста́виться

NgôiTương lai
япредста́влюсь
тыпредста́вишься
он / она́ / оно́предста́вится
мыпредста́вимся
выпредста́витесь
они́предста́вятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)предста́вился
Giống cái (она́)предста́вилась
Giống trung (оно́)предста́вилось
Số nhiều (они́)предста́вились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)предста́вься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)предста́вьтесь

Câu hỏi thường gặp

представиться nghĩa là gì?

представиться (động từ) nghĩa là tự giới thiệu, ra mắt.

представиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предста́виться (phiên âm Latinh predstávitʹsja, IPA [prʲɪt͡sˈtavʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.