TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предста́ть

thể hoàn thành
predstátʹ[prʲɪt͡sˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предста́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предста́ть nghĩa là trình diện, ra mắt.

Nghĩa của предста́ть

Thể hoàn thành của представа́ть.

Động từ

  1. Trình diện, ra mắt, hiện ra, ra.

Cặp thể của предста́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ предста́ть

NgôiTương lai
япредста́ну
тыпредста́нешь
он / она́ / оно́предста́нет
мыпредста́нем
выпредста́нете
они́предста́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)предста́л
Giống cái (она́)предста́ла
Giống trung (оно́)предста́ло
Số nhiều (они́)предста́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)предста́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)предста́ньте

Câu hỏi thường gặp

предстать nghĩa là gì?

предстать (động từ) nghĩa là trình diện, ra mắt.

предстать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предста́ть (phiên âm Latinh predstátʹ, IPA [prʲɪt͡sˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.