TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предупрежда́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
predupreždátʹ[prʲɪdʊprʲɪʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предупрежда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предупрежда́ть nghĩa là báo trước, cho biết trước, phòng trước, phòng ngừa.

Nghĩa của предупрежда́ть

Động từ

  1. заранее извещать Báo trước, cho biết trước, cảnh cáo.
    • предупрежда́ть за две неде́лиbáo trước hai tuần lễ
    • предупрежда́ть кого́-л. об опа́сностиbáo cho ai biết trước nguy cơ, báo trước cho ai biết về mối nguy hiểm
  2. предотвращать Phòng trước, phòng ngừa, đề phòng, dự phòng, ngăn ngừa, ngăn chặn.
    • предупреди́ть несча́стный слу́чайđề phòng (ngăn ngừa) tai nạn
  3. опережать Đi trước (đón trước, chặn trước).
    • предупрежда́ть собы́тияđi trước (đón trước, chặn trước) các sự biến
    • предупрежда́ть чьи́-л. жела́нияđi trước (đón trước) những nguyện vọng của ai

Cặp thể của предупрежда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ предупрежда́ть

NgôiHiện tại
япредупрежда́ю
тыпредупрежда́ешь
он / она́ / оно́предупрежда́ет
мыпредупрежда́ем
выпредупрежда́ете
они́предупрежда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + предупреждать.

Quá khứ

Giống đực (он)предупрежда́л
Giống cái (она́)предупрежда́ла
Giống trung (оно́)предупрежда́ло
Số nhiều (они́)предупрежда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)предупрежда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)предупрежда́йте

Họ từ của предупрежда́ть

Câu hỏi thường gặp

предупреждать nghĩa là gì?

предупреждать (động từ) nghĩa là báo trước, cho biết trước, phòng trước, phòng ngừa.

предупреждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предупрежда́ть (phiên âm Latinh predupreždátʹ, IPA [prʲɪdʊprʲɪʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.