TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

предупрежде́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
predupreždénije[prʲɪdʊprʲɪʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên предупрежде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

предупрежде́ние nghĩa là báo trước, cho biết trước, cảnh cáo.

Nghĩa của предупрежде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] báo trước, cho biết trước, cảnh cáo, răn trước; phòng trước, phòng ngừa, đề phòng, dự phòng, ngăn ngừa, ngăn chặn; đi trước, đón trước, chặn trước ((giống trung) предупрежда́ть).
    • предупрежде́ние об опа́сности[sự] báo trước nguy hiểm
  2. замечание [lời, sự] cảnh cáo.
    • сде́лать кому́-л. предупрежде́ние об увольне́нииcảnh cáo ai là sẽ bị sa thải

Biến cách của предупрежде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?предупрежде́ниепредупрежде́ния
Sinh cách кого? чего?предупрежде́нияпредупрежде́ний
Tặng cách кому? чему?предупрежде́ниюпредупрежде́ниям
Đối cách кого? что?предупрежде́ниепредупрежде́ния
Công cụ cách кем? чем?предупрежде́ниемпредупрежде́ниями
Giới cách о ком? о чём?предупрежде́ниипредупрежде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của предупрежде́ние

Câu hỏi thường gặp

предупреждение nghĩa là gì?

предупреждение (danh từ) nghĩa là báo trước, cho biết trước, cảnh cáo.

предупреждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là предупрежде́ние (phiên âm Latinh predupreždénije, IPA [prʲɪdʊprʲɪʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.