TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

преиму́щественный

preimúščestvennyj[prʲɪɪˈmuɕːɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên преиму́щественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

преиму́щественный nghĩa là bậc nhất, chủ yếu.

Nghĩa của преиму́щественный

Tính từ

  1. Bậc nhất, chủ yếu, ưu việt; (luật) [được] ưu đãi, ưu tiên.
    • преиму́щественное пра́воđặc quyền, quyền ưu tiên, quyền ưu đãi

Biến cách của преиму́щественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпреиму́щественныйпреиму́щественноепреиму́щественнаяпреиму́щественные
Sinh cáchпреиму́щественногопреиму́щественногопреиму́щественнойпреиму́щественных
Tặng cáchпреиму́щественномупреиму́щественномупреиму́щественнойпреиму́щественным
Đối cáchпреиму́щественный / преиму́щественногопреиму́щественноепреиму́щественнуюпреиму́щественные / преиму́щественных
Công cụ cáchпреиму́щественнымпреиму́щественнымпреиму́щественнойпреиму́щественными
Giới cáchпреиму́щественномпреиму́щественномпреиму́щественнойпреиму́щественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của преиму́щественный

Câu hỏi thường gặp

преимущественный nghĩa là gì?

преимущественный (tính từ) nghĩa là bậc nhất, chủ yếu.

преимущественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là преиму́щественный (phiên âm Latinh preimúščestvennyj, IPA [prʲɪɪˈmuɕːɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.