TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прекраща́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prekraščátʹ[prʲɪkrɐˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прекраща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прекраща́ть nghĩa là đình chỉ, ngừng lại.

Nghĩa của прекраща́ть

Động từ

  1. Đình chỉ, ngừng... lại, chấm dứt, ngừng, thôi, đình.
    • прекраща́ть рабо́туngừng việc, thôi làm, đình chỉ công việc, đình công
    • прекрати́ть изда́ние газе́тыđinhg bản, đóng cửa tờ báo
    • прекрати́ть суде́бное рассле́дование(luật) đình cứu, chấm dứt vụ án
    • прекраща́ть платежи́đình trả, ngừng trả
    • прекрати́ть перегово́рыlàm gián đoạn cuộc đàm phán
    • прекрати́ть свя́зи с ке́м-л.tuyệt giao (cắt đứt quan hệ) với ai, không liên hệ với ai nữa
    • прекрати́ть испыта́ния термоя́дерного ору́жияđình chỉ các cuộc thử vũ khí nhiệt hạch, chấm dứt các cuộc thử vũ khí hạt nhân nóng
    • прекраща́ть войну́đình chỉ (chấm dứt) chiến tranh, đình chiến

Cặp thể của прекраща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прекраща́ть

NgôiHiện tại
япрекраща́ю
тыпрекраща́ешь
он / она́ / оно́прекраща́ет
мыпрекраща́ем
выпрекраща́ете
они́прекраща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прекращать.

Quá khứ

Giống đực (он)прекраща́л
Giống cái (она́)прекраща́ла
Giống trung (оно́)прекраща́ло
Số nhiều (они́)прекраща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прекраща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прекраща́йте

Câu hỏi thường gặp

прекращать nghĩa là gì?

прекращать (động từ) nghĩa là đình chỉ, ngừng lại.

прекращать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прекраща́ть (phiên âm Latinh prekraščátʹ, IPA [prʲɪkrɐˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.